- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khách sáo; lịch sự
中讲礼貌、尊重别人的样子jiǎng lǐmào、zūnzhòng biérén de yàngzi
Bạn khách sáo quá.
lịch sự; khách sáo
中表现得谦虚、有礼貌、不傲慢biǎoxiàn de qiānxū、yǒu lǐmào、bù áomàn
hòa nhã; ôn hòa; thân thiện
khách sáo; lịch sự
中讲礼貌、尊重别人的样子jiǎng lǐmào、zūnzhòng biérén de yàngzi
Bạn khách sáo quá.
lịch sự; khách sáo
中表现得谦虚、有礼貌、不傲慢biǎoxiàn de qiānxū、yǒu lǐmào、bù áomàn
hòa nhã; ôn hòa; thân thiện
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khách sáo; lịch sự
khách sáo; lịch sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nho nhã; lịch lãm; văn nhã
中待人接物有礼貌、尊重他人的样子dàirén jiēwù yǒu lǐmào、zunzhòng tārén de yàngzi
nho nhã; lịch lãm; văn nhã
中待人接物有礼貌、尊重他人的样子dàirén jiēwù yǒu lǐmào、zunzhòng tārén de yàngzi