- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung đình; triều đình
Đây là bí mật của cung đình.
cung đình; triều đình
Đây là bí mật của cung đình.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung đình; triều đình
cung đình; triều đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.