- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
phụ huynh; người giám hộ
中孩子的父母或监护人háizi de fùmǔ huò jiānhù rén
Cuộc họp phụ huynh sẽ diễn ra vào ngày mai.
phụ huynh; gia trưởng
中孩子的父亲或母亲,或者照顾孩子的成年人háizi de fùqin huòzhě mǔqin, huòzhěshě zhàohu háizi de chéngnián rén
Mấy giờ thì cuộc họp phụ huynh bắt đầu?
phụ huynh; người giám hộ
中孩子的父母或监护人háizi de fùmǔ huò jiānhù rén
Cuộc họp phụ huynh sẽ diễn ra vào ngày mai.
phụ huynh; gia trưởng
中孩子的父亲或母亲,或者照顾孩子的成年人háizi de fùqin huòzhě mǔqin, huòzhěshě zhàohu háizi de chéngnián rén
Mấy giờ thì cuộc họp phụ huynh bắt đầu?
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
phụ huynh; người giám hộ
phụ huynh; người giám hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người đứng đầu gia đình; phụ huynh
中家庭的父亲或母亲,负责照顾和教育子女的成年人jiātíng de fùqin huò mǔqin, fùzé zhàogu hé jiàoyù zǐnǚ de chéngnián rén
chủ nhà; gia chủ; trưởng gia đình
中家庭的主人或负责人jiātíng de zhǔrén huò fùzérénrén
Cuộc họp phụ huynh mấy giờ bắt đầu?
người đứng đầu gia đình; phụ huynh
中家庭的父亲或母亲,负责照顾和教育子女的成年人jiātíng de fùqin huò mǔqin, fùzé zhàogu hé jiàoyù zǐnǚ de chéngnián rén
chủ nhà; gia chủ; trưởng gia đình
中家庭的主人或负责人jiātíng de zhǔrén huò fùzérénrén
Cuộc họp phụ huynh mấy giờ bắt đầu?