- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
cửa nhà; gia môn; (bóng) dòng họ; gia tộc
中住宅的大门;也指家族、门第zhùzhái de dàmén;yě zhǐ jiāzú、méndì
Anh ấy đứng ở cửa nhà.
cửa nhà; gia tộc; gia môn
中一个家族或家庭的代称;也指住宅的大门yī ge jiāzú huò jiātíng de dàichèng; yě zhǐ zhùzhái de dàmén
Anh ấy đến từ một gia tộc nổi tiếng.
cửa nhà; gia môn; (bóng) dòng họ; gia tộc
中住宅的大门;也指家族、门第zhùzhái de dàmén;yě zhǐ jiāzú、méndì
Anh ấy đứng ở cửa nhà.
cửa nhà; gia tộc; gia môn
中一个家族或家庭的代称;也指住宅的大门yī ge jiāzú huò jiātíng de dàichèng; yě zhǐ zhùzhái de dàmén
Anh ấy đến từ một gia tộc nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa nhà; gia môn; (bóng) dòng họ; gia tộc
cửa nhà; gia môn; (bóng) dòng họ; gia tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.