- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong ấn; ấn phong; niêm phong
中用来贴在信封上,表示信件未被打开的标记yònglái tiēzai xìnfēng shang、biǎoshì xìnjiàn wèi bèi dǎkāi de biāojì
Cái phong ấn này rất cổ xưa.
phong ấn; ấn phong; niêm phong
中用来贴在信封上,表示信件未被打开的标记yònglái tiēzai xìnfēng shang、biǎoshì xìnjiàn wèi bèi dǎkāi de biāojì
Cái phong ấn này rất cổ xưa.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
phong ấn; ấn phong; niêm phong
phong ấn; ấn phong; niêm phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.