- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín
Xin hãy dán kín phong bì.
bịt miệng; bịt kín; (vết thương) liền miệng
Vết thương đã lành rồi.
bịt miệng; bịt kín (miệng túi, phong bì...); bịt miệng (không cho nói)
bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín
Xin hãy dán kín phong bì.
bịt miệng; bịt kín; (vết thương) liền miệng
Vết thương đã lành rồi.
bịt miệng; bịt kín (miệng túi, phong bì...); bịt miệng (không cho nói)
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín
bịt miệng; dán kín (phong bì, túi, hộp…); bịt kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bịt miệng; giữ im lặng; bịt kín (miệng vết thương, bao bì)
bịt miệng; phong miệng; (bóng) chốt lại; hoàn tất (quyết định, kế hoạch...)
bịt miệng; giữ im lặng; bịt kín (miệng vết thương, bao bì)
bịt miệng; phong miệng; (bóng) chốt lại; hoàn tất (quyết định, kế hoạch...)