- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
mèo con; mèo nhỏ
中年幼的猫niánhuò de māo
Con mèo con này rất dễ thương.
mèo con; mèo nhỏ
中年幼的猫niánhuò de māo
Con mèo con này rất dễ thương.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo con; mèo nhỏ
mèo con; mèo nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.