- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
ngựa con; ngựa nhỏ
中年幼的马,体型较小niánhuó de mǎ, tǐxíng jiào xiǎo
Con ngựa con chạy rất nhanh.
ngựa con; ngựa nhỏ
中小的马;还未长大的马xiǎo de mǎ;háiwèi zhǎngdà de mǎ
Chú ngựa con rất đáng yêu.
ngựa con; ngựa nhỏ
中年幼的马,体型较小niánhuó de mǎ, tǐxíng jiào xiǎo
Con ngựa con chạy rất nhanh.
ngựa con; ngựa nhỏ
中小的马;还未长大的马xiǎo de mǎ;háiwèi zhǎngdà de mǎ
Chú ngựa con rất đáng yêu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.