- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
gà con; gà nhỏ
中年幼的鸡,刚孵化不久的家禽niánhuò de jī, gāng huàhuà bújiǔ de jiāyín
Chú gà con rất dễ thương.
gà con; gà nhỏ
中年幼的鸡,刚孵化不久的家禽niánhuò de jī, gāng huàhuà bújiǔ de jiāyín
Chú gà con rất dễ thương.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà con; gà nhỏ
gà con; gà nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.