- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
Tôi chỉ có một ít tiền.
một ngụm nhỏ; một chút
vài; hai
Tôi chỉ có một ít tiền.
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
Tôi chỉ có một ít tiền.
một ngụm nhỏ; một chút
vài; hai
Tôi chỉ có một ít tiền.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.