- 尚thượng(còn, vẫn, tôn trọng)
- 旨chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
thử; thử nghiệm
中努力去做某件事情nǔlì qù zuò mǒujiàn shìqing
Tôi muốn thử một chút.
thử; thử nghiệm
中用行动去做某事,看会有什么结果yòng xíngdòng qù zuò mǒushì, kàn huì yǒu shénme jiéguǒ
thử; thử nghiệm
中努力去做某件事情nǔlì qù zuò mǒujiàn shìqing
Tôi muốn thử một chút.
thử; thử nghiệm
中用行动去做某事,看会有什么结果yòng xíngdòng qù zuò mǒushì, kàn huì yǒu shénme jiéguǒ
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử; thử nghiệm
thử; thử nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.