- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là
中特别地;最是;格外tèbiéde、zuìshì、géwài
Tôi đặc biệt thích ăn trái cây.
đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là
中特别地;最是;格外tèbiéde、zuìshì、géwài
Tôi đặc biệt thích ăn trái cây.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là
đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.