- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đi học
Năm nay anh ấy đã đi học rồi.
đi học
Năm nay anh ấy đã đi học rồi.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
đi học
đi học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.