- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
dù cho; dù rằng; cho dù
中即使;纵然;表示让步关系jíshǐ;zòngrán;biǎoshì ràngbù guānxi
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
dù cho; dù rằng; cho dù
中即使;纵然;表示让步关系jíshǐ;zòngrán;biǎoshì ràngbù guānxi
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
dù cho; dù rằng; cho dù
dù cho; dù rằng; cho dù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.