- 口khẩu(miệng)
- 那na(cái đó, ở đó)
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
dù; dù cho; dù có
中即使;纵然;不管怎样jíshǐ; zòngrán; búguǎn zěnyàng
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
không sợ; dù cho
中即使;尽管jíshǐ; jìnguǎn
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
dù; dù cho; dù có
中即使;纵然;不管怎样jíshǐ; zòngrán; búguǎn zěnyàng
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
không sợ; dù cho
中即使;尽管jíshǐ; jìnguǎn
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
dù; dù cho; dù có
dù; dù cho; dù có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
中表示让步,即使、纵然的意思biǎoshì ràngbù,jíshǐ、zòngrán de yìsi
(văn) chính là; ngay cả; dù là
中表示让步,即使、纵然的意思biǎoshì ràngbù,jíshǐ、zòngrán de yìsi