- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
kẻ cướp núi; thổ phỉ; sơn tặc
Bọn sơn tặc đã cướp tiền của anh ta.
kẻ cướp núi; thổ phỉ; sơn tặc
Bọn sơn tặc đã cướp tiền của anh ta.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ cướp núi; thổ phỉ; sơn tặc
kẻ cướp núi; thổ phỉ; sơn tặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.