cao vút; cao ngất
cao vút; cao ngất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cao vút; cao ngất
Thế núi cao vút.
vách đá dựng đứng; vách đứng
Núi hiểm trở, cao vút tận mây.
đứng sừng sững; đứng vững
Đỉnh núi cao vút vào mây.
cao vút; cao ngất
Thế núi cao vút.
vách đá dựng đứng; vách đứng
Núi hiểm trở, cao vút tận mây.
đứng sừng sững; đứng vững
Đỉnh núi cao vút vào mây.