- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thống đốc (tiểu bang hoặc tỉnh)
中管理一个州或省的最高行政官员guǎnlǐ yīgè zhōu huò shěng de zuìgāo xíngzhèng guānyuán
Thống đốc đã có bài phát biểu.
thống đốc tiểu bang
中美国各州的最高行政官员měiguó gè zhōu de zuì gāo xíngzhèng guānyuán
Thống đốc bang đã có bài phát biểu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thống đốc (tiểu bang hoặc tỉnh)
中管理一个州或省的最高行政官员guǎnlǐ yīgè zhōu huò shěng de zuìgāo xíngzhèng guānyuán
Thống đốc đã có bài phát biểu.
thống đốc tiểu bang
中美国各州的最高行政官员měiguó gè zhōu de zuì gāo xíngzhèng guānyuán
Thống đốc bang đã có bài phát biểu.
thống đốc tiểu bang; thủ hiến (Úc)
中美国州的最高行政长官měiguó zhōu de zuìgāo xíngzhèng zhǎngguān
Thủ hiến đã có bài phát biểu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thống đốc (tiểu bang hoặc tỉnh)
thống đốc tiểu bang; thủ hiến (Úc)
中美国州的最高行政长官měiguó zhōu de zuìgāo xíngzhèng zhǎngguān
Thủ hiến đã có bài phát biểu.