- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
đánh giá kém; review tiêu cực
Sản phẩm này nhận được nhiều đánh giá kém.
đánh giá tiêu cực; nhận xét xấu; phê bình tiêu cực
Sản phẩm này nhận được nhiều đánh giá tiêu cực.
đánh giá kém; review tiêu cực
Sản phẩm này nhận được nhiều đánh giá kém.
đánh giá tiêu cực; nhận xét xấu; phê bình tiêu cực
Sản phẩm này nhận được nhiều đánh giá tiêu cực.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
đánh giá kém; review tiêu cực
đánh giá kém; review tiêu cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.