- 已dĩ(đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã; rồi
中表示动作或情况在过去某个时间完成或存在biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài guòqù mǒugerè shíjiān wánchéng huò cúnzài
Anh ấy đã đi rồi.
Cơm đã nấu xong rồi, ra ăn thôi nào.
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
đã; rồi
中表示动作或情况在过去某个时间完成或存在biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài guòqù mǒugerè shíjiān wánchéng huò cúnzài
Anh ấy đã đi rồi.
Cơm đã nấu xong rồi, ra ăn thôi nào.
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
Tôi đã biết tiếng Anh rồi.
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã; rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã biết tiếng Anh rồi.
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.