- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
sẽ; sắp
中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì
Anh ấy sắp đến Trung Quốc.
sắp; sẽ
中表示即将发生或进行某事biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jìnxíng mǒushì
sẽ; sắp; đem; đưa
sẽ; sắp
中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì
Anh ấy sắp đến Trung Quốc.
sắp; sẽ
中表示即将发生或进行某事biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jìnxíng mǒushì
sẽ; sắp; đem; đưa
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
sẽ; sắp
sẽ; sắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.