- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
khởi động; bắt đầu; (của xe, tàu) chạy; (của máy) vận hành
中使机器、车辆等开始运行shǐ jīqì、chēliàng děng kāishǐ yùnxíng
Chúng ta bắt đầu thôi!
bắt đầu ăn; khởi động; (khẩu) xơi thôi
Mọi người ăn thôi!
bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn
khởi động; bắt đầu; (của xe, tàu) chạy; (của máy) vận hành
中使机器、车辆等开始运行shǐ jīqì、chēliàng děng kāishǐ yùnxíng
Chúng ta bắt đầu thôi!
bắt đầu ăn; khởi động; (khẩu) xơi thôi
Mọi người ăn thôi!
bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
khởi động; bắt đầu; (của xe, tàu) chạy; (của máy) vận hành
khởi động; bắt đầu; (của xe, tàu) chạy; (của máy) vận hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中使某事开始进行或运转shǐ mǒu shì kāishǐ jìnxíng huò yùnzhuǎn
Chúng ta bắt đầu thôi!
bắt đầu; khởi động; (khẩu) bắt đầu ăn
中开始运转或工作;开始吃饭kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò; kāishǐ chīfàn
thành lập; khởi xướng; xúc tiến (sự nghiệp)
中使机器或车辆开始工作shǐ jīqì huò chēliàng kāishǐ gōngzuò
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
中使某物开始运动或工作shǐ mǒuwù kāishǐ yùndòng huò gōngzuò
Tàu hỏa đã khởi hành rồi.
中使某事开始进行或运转shǐ mǒu shì kāishǐ jìnxíng huò yùnzhuǎn
Chúng ta bắt đầu thôi!
bắt đầu; khởi động; (khẩu) bắt đầu ăn
中开始运转或工作;开始吃饭kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò; kāishǐ chīfàn
thành lập; khởi xướng; xúc tiến (sự nghiệp)
中使机器或车辆开始工作shǐ jīqì huò chēliàng kāishǐ gōngzuò
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
中使某物开始运动或工作shǐ mǒuwù kāishǐ yùndòng huò gōngzuò
Tàu hỏa đã khởi hành rồi.