Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở cửa; (bóng) mở ra cơ hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mở cửa; (bóng) mở ra cơ hội
中把门推开或拉开bǎ mén tuīkāi huò lākāi
Xin hãy mở cửa.
mở cửa (kinh doanh); khai trương
中开始营业;商店或公司开始做生意kāishǐ yíngyè; shāngdiàn huò gōngsī kāishǐ zuò shēngyì
Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
mở cửa; (bóng) mở ra cơ hội
中把门推开或拉开bǎ mén tuīkāi huò lākāi
Xin hãy mở cửa.
mở cửa (kinh doanh); khai trương
中开始营业;商店或公司开始做生意kāishǐ yíngyè; shāngdiàn huò gōngsī kāishǐ zuò shēngyì
Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.