- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
kinh doanh; buôn bán
中进行买卖、生意活动的行为jìnxíng mǎimài、shēngyì huódòng de xíngwéi
Công ty chúng tôi đang kinh doanh.
buôn bán; kinh doanh
中从事买卖或生意活动cóngshì mǎimaì huò shēngyì huódòng
Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?
kinh doanh; buôn bán
中进行买卖、生意活动的行为jìnxíng mǎimài、shēngyì huódòng de xíngwéi
Công ty chúng tôi đang kinh doanh.
buôn bán; kinh doanh
中从事买卖或生意活动cóngshì mǎimaì huò shēngyì huódòng
Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
kinh doanh; buôn bán
kinh doanh; buôn bán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.