- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khác giới tính; giới tính đối lập
Anh ấy thích trò chuyện với người khác giới.
khác giới tính; dị tính
Anh ấy thích trò chuyện với bạn bè khác giới.
bọ xít; bọ hôi
khác giới tính; giới tính đối lập
Anh ấy thích trò chuyện với người khác giới.
khác giới tính; dị tính
Anh ấy thích trò chuyện với bạn bè khác giới.
bọ xít; bọ hôi
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khác giới tính; giới tính đối lập
khác giới tính; giới tính đối lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích người khác giới.
khác giới tính; khác tính chất
Khác giới hút nhau.
Anh ấy thích người khác giới.
khác giới tính; khác tính chất
Khác giới hút nhau.