- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
gian lận; dối trá; làm giả [thành ngữ]
Anh ta thích gian lận.
gian lận; dối trá; làm giả [thành ngữ]
Anh ta thích gian lận.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
gian lận; dối trá; làm giả [thành ngữ]
gian lận; dối trá; làm giả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.