- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 向hướng(hướng về, phía)
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
sức ảnh hưởng; tầm ảnh hưởng
中某人或某事物对他人或事物的作用程度mǒu rén huò mǒu shìwù duì tā rén huò shìwù de zuòyòng chéngdù
Sức ảnh hưởng của anh ấy rất lớn.
sức ảnh hưởng; tầm ảnh hưởng
中某人或某事物对他人或事物的作用程度mǒu rén huò mǒu shìwù duì tā rén huò shìwù de zuòyòng chéngdù
Sức ảnh hưởng của anh ấy rất lớn.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức ảnh hưởng; tầm ảnh hưởng
sức ảnh hưởng; tầm ảnh hưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.