- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh
中光线被物体挡住后在地面或其他地方出现的深色形象guāngxiàn bèi wùtǐ dǎngzhù hòu zài dìmiàn huò qítā dìfang chūxiàn de shēnsè xíngxiàng
Bóng của tôi rất dài.
bóng; bóng tối; bóng phản chiếu
中物体挡住光线时在地面或墙上出现的黑色图像wùtǐ dǎngzhù guāngxiàn shí zài dìmiàn huò qiáng shang chūxiàn de hēisè túxiàng
Trong nước có bóng của bạn.
bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh
中光线被物体挡住后在地面或其他地方出现的深色形象guāngxiàn bèi wùtǐ dǎngzhù hòu zài dìmiàn huò qítā dìfang chūxiàn de shēnsè xíngxiàng
Bóng của tôi rất dài.
bóng; bóng tối; bóng phản chiếu
中物体挡住光线时在地面或墙上出现的黑色图像wùtǐ dǎngzhù guāngxiàn shí zài dìmiàn huò qiáng shang chūxiàn de hēisè túxiàng
Trong nước có bóng của bạn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh
bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh
bóng; bóng tối; bóng dáng; (bóng) dấu vết, tăm hơi
中隐约可见的痕迹或迹象yǐnyuē kějiàn de hénjī huò jìzhào
Tôi nhìn thấy một cái bóng.
bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng
中光线被物体挡住后在地面或墙上出现的暗影guāngxiàn bèi wùtǐ dǎngzhù hòu zài dìmiàn huò qiáng shàng chūxiàn de ànyǐng
bóng; bóng tối; bóng hình; hình bóng
中一个人或物体被光照射时在地面或墙上显现出来的黑色轮廓yī ge rén huò wùtǐ bèi guāng zhàoshè shí zài dìmiàn huò qiáng shang xiǎnxiàn chūlái de hēisè lúnkuò
Anh ấy không có ảnh hưởng gì đến tôi.
bóng; bóng tối; bóng hình
中光线被物体遮挡后在地面或墙上出现的深色图形guāngxiàn bèi wùtǐ zhēdǎng hòu zài dìmiàn huò qiángshang chūxiàn de shēnsè túxíng
bóng; bóng tối; bóng dáng; (bóng) dấu vết, tăm hơi
中隐约可见的痕迹或迹象yǐnyuē kějiàn de hénjī huò jìzhào
Tôi nhìn thấy một cái bóng.
bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng
中光线被物体挡住后在地面或墙上出现的暗影guāngxiàn bèi wùtǐ dǎngzhù hòu zài dìmiàn huò qiáng shàng chūxiàn de ànyǐng
bóng; bóng tối; bóng hình; hình bóng
中一个人或物体被光照射时在地面或墙上显现出来的黑色轮廓yī ge rén huò wùtǐ bèi guāng zhàoshè shí zài dìmiàn huò qiáng shang xiǎnxiàn chūlái de hēisè lúnkuò
Anh ấy không có ảnh hưởng gì đến tôi.
bóng; bóng tối; bóng hình
中光线被物体遮挡后在地面或墙上出现的深色图形guāngxiàn bèi wùtǐ zhēdǎng hòu zài dìmiàn huò qiángshang chūxiàn de shēnsè túxíng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.