- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
bóng tối; bóng râm; (bóng) bóng ma tâm lý; ám ảnh
中光线被物体挡住形成的黑暗区域guāngxiàn bèi wùtǐ dǎngzhù xíngchéng de hēi'àn qūyù
Bóng cây rất dài.
bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)
中物体挡住光线投在地面或其他地方的黑色形状;也指心理上的阴暗感受wùtǐ zhǔngzhù guāngxiàn tóu zài dìmiàn huò qítā dìfang de hēisè xíngzhuàng;yě zhǐ xīnlǐ shang de yīn'àn gǎnshòu
bóng tối; bóng râm; (bóng) bóng ma tâm lý; ám ảnh
中光线被物体挡住形成的黑暗区域guāngxiàn bèi wùtǐ dǎngzhù xíngchéng de hēi'àn qūyù
Bóng cây rất dài.
bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)
中物体挡住光线投在地面或其他地方的黑色形状;也指心理上的阴暗感受wùtǐ zhǔngzhù guāngxiàn tóu zài dìmiàn huò qítā dìfang de hēisè xíngzhuàng;yě zhǐ xīnlǐ shang de yīn'àn gǎnshòu
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
bóng tối; bóng râm; (bóng) bóng ma tâm lý; ám ảnh
bóng tối; bóng râm; (bóng) bóng ma tâm lý; ám ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.