- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
thuộc về; trực thuộc
Đây là bộ phận tôi thuộc về.
thuộc về; trực thuộc
Công ty anh ấy trực thuộc rất nổi tiếng.
thuộc về; trực thuộc
Bộ phận này thuộc về công ty.
thuộc về; trực thuộc
Đây là bộ phận tôi thuộc về.
thuộc về; trực thuộc
Công ty anh ấy trực thuộc rất nổi tiếng.
thuộc về; trực thuộc
Bộ phận này thuộc về công ty.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
thuộc về; trực thuộc
thuộc về; trực thuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thuộc về; đơn vị/tổ chức trực thuộc
Đây là tổ chức của tôi.
thuộc về; trực thuộc; (những người/đơn vị) cấp dưới
Đây là cấp dưới của tôi.
thuộc về; đơn vị/tổ chức trực thuộc
Đây là tổ chức của tôi.
thuộc về; trực thuộc; (những người/đơn vị) cấp dưới
Đây là cấp dưới của tôi.