- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
中某人擅长或做得最好的事情mǒurén shàncháng huò zuòde zuì hǎo de shìqing
Hát là sở trường của tôi.
giám đốc; trưởng đơn vị (viện, văn phòng, trạm)
中机构或部门的最高负责人jīgòu huò bùmén de zuìgāo fùzé rén
Anh ấy là viện trưởng của viện nghiên cứu.
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
中某人擅长或做得最好的事情mǒurén shàncháng huò zuòde zuì hǎo de shìqing
Hát là sở trường của tôi.
giám đốc; trưởng đơn vị (viện, văn phòng, trạm)
中机构或部门的最高负责人jīgòu huò bùmén de zuìgāo fùzé rén
Anh ấy là viện trưởng của viện nghiên cứu.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
giám đốc; trưởng đơn vị (viện, văn phòng, trạm)
điểm mạnh; sở trường; thế mạnh
giám đốc; trưởng đơn vị (viện, văn phòng, trạm)
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.