- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng
中用力反对或抵抗;进行坚决的对抗yònglì fǎnduì huò dǐkàng;jìnxíng jiānquè de duìkàng
Họ đấu tranh vì tự do.
đấu tranh; cuộc đấu tranh
中两个力量或集团之间的对抗和竞争liǎng gè lìliàng huò jítuan zhījiān de duìkàng hé jìngjìng
Đây là một cuộc đấu tranh gian khổ.
đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng
中用力反对或抵抗;进行坚决的对抗yònglì fǎnduì huò dǐkàng;jìnxíng jiānquè de duìkàng
Họ đấu tranh vì tự do.
đấu tranh; cuộc đấu tranh
中两个力量或集团之间的对抗和竞争liǎng gè lìliàng huò jítuan zhījiān de duìkàng hé jìngjìng
Đây là một cuộc đấu tranh gian khổ.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng
đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng
đọ sức; tranh tài; so tài
中用力对抗或竞争;与对方进行激烈的争斗yònglì duìkàng huò jìngjìng; yǔ duìfāng jìnxíng jīliè de zhēngdòu
đọ sức; tranh tài; so tài
中用力对抗或竞争;与对方进行激烈的争斗yònglì duìkàng huò jìngjìng; yǔ duìfāng jìnxíng jīliè de zhēngdòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.