- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
dòng tộc; tộc; dân tộc
Chúng ta đều là con cháu Viêm Hoàng, dân tộc Trung Hoa.
dân tộc; tộc người; họ hàng
中有共同血缘、文化、语言的人群yǒu gòngtóng xiěyuán、wénhuà、yǔyán de rénqún
Anh ấy là dân tộc gì?
dân tộc; tộc người; (mở rộng) nhóm xã hội (vd: dân công sở)
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
dòng tộc; tộc; dân tộc
Chúng ta đều là con cháu Viêm Hoàng, dân tộc Trung Hoa.
dân tộc; tộc người; họ hàng
中有共同血缘、文化、语言的人群yǒu gòngtóng xiěyuán、wénhuà、yǔyán de rénqún
Anh ấy là dân tộc gì?
dân tộc; tộc người; (mở rộng) nhóm xã hội (vd: dân công sở)
中有共同血统、语言、文化的人群集合yǒu gòngtóng xuètǒng、yǔyán、wénhuà de rénqún jíhé
Anh ấy là một nhân viên văn phòng.
một tộc; một dòng họ; một nhóm
中有共同祖先的人群;同姓的家族yǒu gòngtóng zǔxiān de rénqún;tóngxìng de jiāzú
Họ là một đại gia tộc.
phân biệt quốc gia; quốc tịch (theo từng nước)
中表示一个人属于哪个国家biǎoshì yīgè rén shǔyú nǎge guójiā
Bạn là dân tộc gì?
中有共同血统、语言、文化的人群集合yǒu gòngtóng xuètǒng、yǔyán、wénhuà de rénqún jíhé
Anh ấy là một nhân viên văn phòng.
một tộc; một dòng họ; một nhóm
中有共同祖先的人群;同姓的家族yǒu gòngtóng zǔxiān de rénqún;tóngxìng de jiāzú
Họ là một đại gia tộc.
phân biệt quốc gia; quốc tịch (theo từng nước)
中表示一个人属于哪个国家biǎoshì yīgè rén shǔyú nǎge guójiā
Bạn là dân tộc gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.