thi hành; thực thi (quy định v.v.)
中把规定、办法等付诸行动;实现bǎ guīdìng、bànfǎ děng fùzhū xíngdòng;shíxiàn
Kế hoạch này rất khó thực hiện.
bón (phân); thi hành; áp dụng
中把肥料等物质撒在土地上bǎ féiliào děng wùzhì sǎ zài tǔdì shang
Nông dân bón phân cho ruộng đất.
thi hành; thực thi (quy định v.v.)
中把规定、办法等付诸行动;实现bǎ guīdìng、bànfǎ děng fùzhū xíngdòng;shíxiàn
Kế hoạch này rất khó thực hiện.
bón (phân); thi hành; áp dụng
中把肥料等物质撒在土地上bǎ féiliào děng wùzhì sǎ zài tǔdì shang
Nông dân bón phân cho ruộng đất.
ban phát; bố thí; thi hành
中给予;分配给别人gěiyǔ、fēnpèi gěi biérén
Anh ấy thích bố thí cho người nghèo.
họ Thế
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
ban phát; bố thí; thi hành
中给予;分配给别人gěiyǔ、fēnpèi gěi biérén
Anh ấy thích bố thí cho người nghèo.
họ Thế
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.