- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không làm gì cả; rảnh rỗi vô công rỗi nghề [thành ngữ]
Anh ấy cả ngày không làm gì cả.
không có gì; không sao; rảnh rỗi
Anh ấy cả ngày không có việc gì làm.
không làm gì cả; rảnh rỗi vô công rỗi nghề [thành ngữ]
Anh ấy cả ngày không làm gì cả.
không có gì; không sao; rảnh rỗi
Anh ấy cả ngày không có việc gì làm.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
không làm gì cả; rảnh rỗi vô công rỗi nghề [thành ngữ]
không làm gì cả; rảnh rỗi vô công rỗi nghề [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.