- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 亡vong(mất, chết)
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn; tất bật
中事情很多,没有空闲时间shìqing hěn duō, méiyǒu kòngxián shíjiān
Hôm nay anh ấy rất bận rộn.
bận rộn; tất bật
中事情很多,没有空闲时间shìqing hěn duō, méiyǒu kòngxián shíjiān
Hôm nay anh ấy rất bận rộn.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn; tất bật
bận rộn; tất bật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.