- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
bữa sáng; bữa điểm tâm
中早上吃的食物zǎoshang chī de shíwù
Bạn ăn sáng chưa?
bữa sáng; bữa điểm tâm
中早上吃的食物zǎoshang chī de shíwù
Bạn ăn sáng chưa?
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
bữa sáng; bữa điểm tâm
bữa sáng; bữa điểm tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.