- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Thứ Năm
中一周中的第五天,在星期三后面yī zhōu zhōng de dì wǔ tiān、zài xīng qī sān hòumiàn
Thứ Năm là sinh nhật của tôi.
Thứ Năm
中一周中的第五天,在星期三后面yī zhōu zhōng de dì wǔ tiān、zài xīng qī sān hòumiàn
Thứ Năm là sinh nhật của tôi.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Thứ Năm
Thứ Năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.