- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh sơn thuỷ; phong cảnh thiên nhiên; tranh sơn thuỷ
Cảnh vật ở đây rất đẹp.
cảnh sơn thuỷ; phong cảnh thiên nhiên; tranh sơn thuỷ
Cảnh vật ở đây rất đẹp.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh sơn thuỷ; phong cảnh thiên nhiên; tranh sơn thuỷ
cảnh sơn thuỷ; phong cảnh thiên nhiên; tranh sơn thuỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.