- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
中自然界中美丽的山水和景物zìránjiè zhōng měilì de shānhuǐ hé jǐngwù
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
中自然界中美丽的山水和景物zìránjiè zhōng měilì de shānhuǐ hé jǐngwù
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.