- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 音âm(âm thanh, bóng tối)
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
buồng tối; phòng tối
Anh ấy đặt ảnh vào phòng tối.
buồng tối; phòng tối
Anh ấy đặt ảnh vào phòng tối.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
buồng tối; phòng tối
buồng tối; phòng tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.