- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có duyên; hữu duyên
Chúng ta có duyên sẽ gặp lại.
nhánh và dòng dõi; thân tộc và hậu duệ
có duyên; hữu duyên
Chúng ta có duyên sẽ gặp lại.
nhánh và dòng dõi; thân tộc và hậu duệ
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có duyên; hữu duyên
có duyên; hữu duyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.