- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中表示方向或目标的介词;指向某个地方或某个方向biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo de jiècì; zhǐ xiàng mǒu ge dìfang huò mǒu ge fāngxiàng
Anh ấy đi về phía tôi.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中表示方向或目标的介词;指向某个地方或某个方向biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo de jiècì; zhǐ xiàng mǒu ge dìfang huò mǒu ge fāngxiàng
Anh ấy đi về phía tôi.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.