- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền lợi; quyền ích
中人所拥有的正当权利和利益rén suǒ yōngyǒu de zhèngdàng quánlì hé lìyì
Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của mình.
quyền lợi; lợi ích hợp pháp
中个人或团体按法律享受的权利和利益gèrén huò tuántǐ àn fǎlǜ xiǎngshòu de quánlì hé lìyì
quyền lợi; quyền và lợi ích
quyền lợi; quyền ích
中人所拥有的正当权利和利益rén suǒ yōngyǒu de zhèngdàng quánlì hé lìyì
Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của mình.
quyền lợi; lợi ích hợp pháp
中个人或团体按法律享受的权利和利益gèrén huò tuántǐ àn fǎlǜ xiǎngshòu de quánlì hé lìyì
quyền lợi; quyền và lợi ích
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền lợi; quyền ích
quyền lợi; quyền ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中人所拥有的权利和利益rén suǒ yōngyǒu de quánlì hé lìyì
中人所拥有的权利和利益rén suǒ yōngyǒu de quánlì hé lìyì