họ Đỗ
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
cây lê lá bạch dương; họ Đỗ (họ người)
中一种开白花的果树,果实可以吃yī zhǒng kāi báihuā de guǒshù, guǒshí kěyǐ chī
Cây lê lá bạch dương là một loại cây phổ biến.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;使某事不再继续tíngzhǐ;shǐ mǒushì búzài jìxù
Xin hãy chấm dứt lãng phí.
để phòng ngừa; đề phòng
中阻止某事发生;预先防止zǔzhǐ mǒushì fāshēng; yùxiān fángzhǐ
Ngăn chặn lãng phí.
hạn chế; ràng buộc; chế ước
中限制或防止某事发生xiànzhì huò fángzhǐ mǒushì fāshēng
họ Đỗ
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
cây lê lá bạch dương; họ Đỗ (họ người)
中一种开白花的果树,果实可以吃yī zhǒng kāi báihuā de guǒshù, guǒshí kěyǐ chī
Cây lê lá bạch dương là một loại cây phổ biến.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;使某事不再继续tíngzhǐ;shǐ mǒushì búzài jìxù
Xin hãy chấm dứt lãng phí.
để phòng ngừa; đề phòng
中阻止某事发生;预先防止zǔzhǐ mǒushì fāshēng; yùxiān fángzhǐ
Ngăn chặn lãng phí.
hạn chế; ràng buộc; chế ước
中限制或防止某事发生xiànzhì huò fángzhǐ mǒushì fāshēng