- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
bặt vô âm tín; mất tăm mất tích [thành ngữ]
Anh ấy đã bặt vô âm tín nhiều năm rồi.
bặt vô âm tín; mất tăm mất tích [thành ngữ]
Anh ấy đã bặt vô âm tín nhiều năm rồi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
bặt vô âm tín; mất tăm mất tích [thành ngữ]
bặt vô âm tín; mất tăm mất tích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.