- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
tử hình; hình phạt cao nhất
Anh ta bị kết án tử hình.
tử hình; hình phạt cao nhất
Anh ta bị kết án tử hình.
tử hình; hình phạt cao nhất
Anh ta bị kết án tử hình.
tử hình; hình phạt cao nhất
Anh ta bị kết án tử hình.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
tử hình; hình phạt cao nhất
tử hình; hình phạt cao nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.