chặt củi; bổ củi
chặt củi; bổ củi
Anh ấy đi đốn củi rồi.
thịt nạc; ít mỡ
Miếng thịt này rất dai.
gầy; ốm
Anh ấy quá gầy, trông rất ốm yếu.
họ Sài
chặt củi; bổ củi
Anh ấy đi đốn củi rồi.
thịt nạc; ít mỡ
Miếng thịt này rất dai.
gầy; ốm
Anh ấy quá gầy, trông rất ốm yếu.
họ Sài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.