- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
中衡量事物的规则或要求héngliàng shìwù de guīzé huò yāoqiú
Đây là tiêu chuẩn quốc tế.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
tiêu chuẩn; chuẩn mực
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
中衡量事物的规则或要求héngliàng shìwù de guīzé huò yāoqiú
Đây là tiêu chuẩn quốc tế.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
tiêu chuẩn; chuẩn mực
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中按照规定或习惯要求的样子;合格的ànzhào guīdìng huò xíguàn yāoqiú de yàngzi;héhéde
Tiêu chuẩn này rất cao.
tiêu chuẩn; chuẩn mực; đúng chuẩn
中符合规定或要求的;正确的fúhé guīdìng huò yāoqiú de;zhèngquè de
Phát âm này rất chuẩn.
中按照规定或习惯要求的样子;合格的ànzhào guīdìng huò xíguàn yāoqiú de yàngzi;héhéde
Tiêu chuẩn này rất cao.
tiêu chuẩn; chuẩn mực; đúng chuẩn
中符合规定或要求的;正确的fúhé guīdìng huò yāoqiú de;zhèngquè de
Phát âm này rất chuẩn.