- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
định dạng; hình thức; quy cách
Xin hãy cho tôi biết định dạng tài liệu.
định dạng; khuôn mẫu; định thức
Định dạng của tài liệu này không đúng.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
định dạng; hình thức; quy cách
Xin hãy cho tôi biết định dạng tài liệu.
định dạng; khuôn mẫu; định thức
Định dạng của tài liệu này không đúng.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
định dạng; hình thức; quy cách
định dạng; hình thức; quy cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy điền vào biểu mẫu này.
Xin hãy điền vào biểu mẫu này.